PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI THỤY

TRƯỜNG MẦM NON THỤY SƠN

 

                      Mẫu số 01

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường MN Thụy Sơn năm học 2021-2022

 

Stt

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

 Trẻ PTBT:  96,3%

 Trẻ SDD:     3,9%

 Trẻ PTBT: 96,9%

 Trẻ SDD:    3,7,%      

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

Chương trình

GDMN theo TT28 sửa đổi

Chương trình GDMN theo TT28 sửa đổi

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

 70% chuẩn

 30% tối thiểu

  80% chuẩn

  20% tối thiểu

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

 Đáp ứng đầy đủ điều kiện về CSVC để thực hiện nhiệm vụ                  

 Đáp ứng đầy đủ điều kiện về CSVC để thực hiện nhiệm vụ                  

 

 

      Thụy Sơn, ngày 25 tháng 9 năm 2021
                     Thủ trưởng đơn vị
                    (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

                                                                   Đặng Thị Thu Hường

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI THỤY

TRƯỜNG MẦM NON THỤY SƠN

 

                         

                                                                  Mẫu số 2 

 

 

  THÔNG BÁO

  Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2021-2022

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

 409

 0

21

 60

108

 120

100 

1

Số trẻ em nhóm ghép

 0

 0

 0

0

0

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 0

 0

 0

0

0

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

 409

 0

21

 60

108

 120

100 

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 0

 0

 0

 0

 0

 0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

 409

 0

21

 60

108

 120

100 

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

 409

 0

21

 60

108

 120

100 

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

 409

 0

21

 60

108

 120

100 

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 409

 0

21

 60

108

 120

100 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

393

0

19

58

104

116

100

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

16

0

2

2

4

4

4

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

 

 

 

 

 

 

 

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

16

0

2

2

4

4

4

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 0

 0

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

81

0 

21

 60

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

 328

 

 

 

108

 120

100

 

 

 

 Thụy Sơn, ngày 25 tháng  9 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

                                                                    Đặng Thị Thu Hường

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI THỤY

TRƯỜNG MẦM NON THỤY SƠN

 

                        

                Biểu mẫu 03

 

 

                                                        THÔNG BÁO

                     Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường MN Thụy Sơn, 

                                                năm học 2021-2022

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 16

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 16

-

2

Phòng học bán kiên cố

 0

-

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ

 0

-

III

Số điểm trường

 3

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

 6.660m2

1,6m2 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

 

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

 55m2

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

 12

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 12

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 80

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 0

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

       1750

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

     

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

   

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

        15

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

 

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

 

 

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 x

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 x

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 x

 

XIV

Kết nối internet

 x

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

 

XVI

Tường rào xây

 x

 

 

 

 

 

 

 

Thụy Sơn, ngày 25 tháng  9 năm 2021
               Thủ trưởng đơn vị
            (Ký tên và đóng dấu)

 

 

                                                                            Đặng Thị Thu Hường

 

       

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI THỤY

TRƯỜNG MẦM NON THỤY SƠN

 

Biểu mẫu 04

 

  THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên trường Mầm non Thụy Sơn.năm học 2021-2022

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

36 

30

 4

14 

11 

 9

11 

 22

 

 

I

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

14

 11

 

 

 

 

1

Nhà trẻ

 3

 1

 0

 3

 1

 

 

2

Mẫu giáo

24

 

 

21

 2

 11

 10

 14

 

 

II

Cán bộ quản lý

 2

2

 0

 

 

 2

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 0

 0

 

 

 

1

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 0

 1

 0

 0

 0

 

 

 1

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 1

 0

 1

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 0

 0

 0

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thụy Sơn, ngày 25 tháng 9 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

                                                               

                                                                                   Đặng Thị Thu Hường